刑法

xíng fǎ hình pháp

Hán Việt: hình pháp · Pinyin: xíng fǎ

Tổng quan

luật hình sự hư Hình luật 刑律. hình pháp hình pháp ☆Như Hình luật 刑律.

Cấu tạo: (hình) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui luật hình sự hư Hình luật 刑律. hình pháp hình pháp ☆Như Hình luật 刑律.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.關於犯罪與刑罰的法律,即規定何種行為為犯罪及其應處以如何刑罰的法律。 2.行刑、體罰。《西遊記》第三一回:「這潑怪,倒也老實;不動刑法,就自家供了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 规定什么行为是犯罪,并规定用什么刑罚加以处罚的法律。狭义的刑法仅指具有完整体系和普遍适用性的基本刑事法律,如《中华人民共和国刑法》;广义的刑法还包括刑事单行法律,如《关于惩治破坏金融秩序犯罪的决定》等。《中华人民共和国刑法》自1980年起施行,1997年作了修订。

Eng

  • CC-CEDICT criminal law
  • Cihui criminal law

ja

  • JMdict criminal law|penal code