刑罰

xíng fá hình phạt

Hán Việt: hình phạt · Pinyin: xíng fá

Tổng quan

bản án | hình phạt | sự trừng phạt

Cấu tạo: (hình) + (phạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bản án | hình phạt | sự trừng phạt
  • Cihui hình phạt hình phạt ☆Cách trừng trị kẻ có tội, tuỳ theo tội trạng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.國家依照法律對犯罪者所實行的法律制裁。 2.比喻受苦。如:「這城市的交通已擁塞到寸步難行,出門簡直是受刑罰哪!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 法院惩罚罪犯的强制方法。内容为剥夺罪犯的某种权益--财产、政治权利、人身自由以至生命。是国家权力的组成部分,也是国家得以存在的必要条件。一般分为主刑和附加刑。

Eng

  • CC-CEDICT sentence|penalty|punishment
  • Cihui sentence; penalty; punishment

ja

  • JMdict (criminal) punishment|penalty|sentence