刑罰

xíng fáhình phạt

Hán Việt: hình phạt · Pinyin: xíng fá

Tổng quan

hình phạt; cách thức trừng trị kẻ có tội

新华 · Tân Hoa Đại lục

法院惩罚罪犯的强制方法。内容为剥夺罪犯的某种权益--财产、政治权利、人身自由以至生命。是国家权力的组成部分,也是国家得以存在的必要条件。一般分为主刑和附加刑。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.國家依照法律對犯罪者所實行的法律制裁。 2.比喻受苦。如:「這城市的交通已擁塞到寸步難行,出門簡直是受刑罰哪!」

Cấu tạo: 刑 (hình) + 罰 (phạt)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 刑罰 xíngfá n. penalty; punishment

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.國家依照法律對犯罪者所實行的法律制裁。 2.比喻受苦。如:「這城市的交通已擁塞到寸步難行,出門簡直是受刑罰哪!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 法院惩罚罪犯的强制方法。内容为剥夺罪犯的某种权益--财产、政治权利、人身自由以至生命。是国家权力的组成部分,也是国家得以存在的必要条件。一般分为主刑和附加刑。
  • Kaggle Zh-Vi punishment

Eng

  • JMdict (criminal) punishment
  • JMdict penalty
  • JMdict sentence
  • Cihui sentence; penalty; punishment

Đức

  • Handedict Pönale

ja

  • JMdict 刑罰(けいばつ)

other

  • Nguồn khác Cách trừng trị kẻ có tội, tuỳ theo tội trạng

Từ liên quan

Gần nghĩa

刑事 · 刑人 · 刑偵 · 刑具 · 刑名 · 刑場 · 刑堂 · 刑天