刑臣

xíng chén hình thần

Hán Việt: hình thần · Pinyin: xíng chén

Tổng quan

Cấu tạo: (hình) + (thần)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宦官、太監。因太監須割除生殖器官,如同受刑一般,故稱為「刑臣」。《左傳.僖公二十四年》:「行者甚眾,豈唯刑臣。」《漢書.卷二七.五行志上》:「刑臣石顯用事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古时指受过宫刑的阉人。即后来的宦官,太监。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古时指受过宫刑的阉人。即后来的宦官,太监。

Eng

  • Cihui 刑臣 íngchén n. eunuch