刑部

xíng bù hình bộ

Hán Việt: hình bộ · Pinyin: xíng bù

Tổng quan

Bộ Hình (thời Trung Quốc cổ đại) ột cơ quan của triều đình trung ương thời xưa, coi về luật lệ quốc gia, tương tự như bộ Tư pháp bây giờ. hình bộ hình bộ ☆Một cơ quan của triều đình trung ương thời xưa, coi về luật lệ quốc gia, tương tự như bộ Tư pháp bây giờ.

Cấu tạo: (hình) + (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Bộ Hình (thời Trung Quốc cổ đại) ột cơ quan của triều đình trung ương thời xưa, coi về luật lệ quốc gia, tương tự như bộ Tư pháp bây giờ. hình bộ hình bộ ☆Một cơ quan của triều đình trung ương thời xưa, coi về luật lệ quốc gia, tương tự như bộ Tư pháp bây giờ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中國古代掌管刑法及獄訟事務的機關,屬六部之一。由隋朝開始設置,歷代因之,至清光緒時更名為法部。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 我国封建社会掌管刑法﹑狱讼事务的官署,属六部之一。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.我国封建社会掌管刑法﹑狱讼事务的官署,属六部之一。

Eng

  • CC-CEDICT Ministry of Justice (in imperial China)
  • Cihui Ministry of Justice (in imperial China)

ja

  • JMdict Ministry of Justice (in Tang dynasty China)