刑錯 xíng cuò · hình thác Hán Việt: hình thác · Pinyin: xíng cuò Tổng quan Cấu tạo: 刑 (hình) + 錯 (thác)Pinyinxíng cuòHán Việthình thácCấu tạo刑 + 錯 · hình + thác nghĩa thành phần: hình + thác Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 刑罰置放不用。《史記.卷四.周本紀》:「故成康之際,天下安寧,刑錯四十餘年不用。」漢.王充《論衡.自然》:「然而漢朝無事,淮陽刑錯者,參德優而黯威重也。」