划動

hoa động

Hán Việt: hoa động

Tổng quan

mái chèo, người chèo thuyền, tay chèo, (nghĩa bóng) cánh (chim); cánh tay (người); vây (cá), bị bắt và làm việc nặng và lâu, hay can thiệp vào chuyện của người khác, (xem) pull, (xem) put, (xem) rest, (thơ ca) chèo thuyền, chèo, vung tay, khoát tay hàng, dây, dãy nhà phố, hàng ghế (trong rạp hát...), hàng cây, luống (trong vườn), việc rất khó làm ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ)) một việc hắc búa, không đáng một…

Cấu tạo: (hoa) + (động)

Nghĩa

Eng

  • Cihui oar