划子

huá zi hoa tử

Hán Việt: hoa tử · Pinyin: huá zi

Tổng quan

thuyền chèo | thuyền nhỏ | mái chèo | chèo | cần gạt mỏng dùng để điều khiển rèm v.v. hiếc thuyền nhỏ — Người chèo thuyền. hoa tử hoa tử ☆Chiếc thuyền nhỏ — Người chèo thuyền.

Cấu tạo: (hoa) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuyền chèo | thuyền nhỏ | mái chèo | chèo | cần gạt mỏng dùng để điều khiển rèm v.v. hiếc thuyền nhỏ — Người chèo thuyền. hoa tử hoa tử ☆Chiếc thuyền nhỏ — Người chèo thuyền.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.划船用的短槳。《紅樓夢》第四○回:「恐怕老太太高興,索性把船上划子、篙槳、遮陽幔子,都搬了下來預備著。」 2.小船。《官場現形記》第五五回:「說著,划子靠定了岸,他倆仍舊坐轎進城銷差。」《負曝閑談》第二回:「鎮上被打劫的那家人家,看著強盜把東西一件一件搬下了划子,還放了兩鎗,如飛而去。」 3.用以制動簾幕、門窗等的小木塊。《紅樓夢》第五一回:「你把那穿衣鏡的套子放下來,上頭的划子划上。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用桨拨水行驶的小船。

Eng

  • CC-CEDICT rowboat; small boat|oar; paddle|thin rod used to control a curtain etc
  • Cihui rowboat; small boat; oar; paddle; thin rod used to control a curtain etc

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

小船