劃界

huà jiè hoạch giới

Hán Việt: hoạch giới · Pinyin: huà jiè

Tổng quan

giới hạn, định ranh giới, quy định, phạm vi sự giới hạn, sự phân định ranh giới, sự quy định phạm vi sự phân ranh giới

Cấu tạo: (hoạch) + (giới)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giới hạn, định ranh giới, quy định, phạm vi sự giới hạn, sự phân định ranh giới, sự quy định phạm vi sự phân ranh giới

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 劃定界限。如:「為避免無謂的紛爭,兩家決定在近日商討土地劃界的事情。」也作「畫界」。

Eng

  • Cihui 劃界 uàjiè* v.o. define boundaries