划痕

huá hénhoạch ngân

Hán Việt: hoạch ngân · Pinyin: huá hén

Tổng quan

vết xước

Cấu tạo: 劃 (hoạch) + 痕 (ngân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vết xước
  • Tần suất từ nấc, khía, đúng lúc, cắt, nấc, khía; làm mẻ (dao), cắt gân đuôi (ngựa cho cụp xuống), bắt kịp (xe lửa...); chộp, bắt quả tang, tóm đúng (kẻ trộm, kẻ cắp...), đoán trúng (sự thật), gieo (súc sắc) trúng số to, (từ lóng) ăn cắp, xoáy, (nick in) chặn ngang (chạy đua), (nick with) giao phối (động vật) sự cà mòn, sự cọ mòn

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi nick

Eng

  • Cihui a scratch
  • Tần suất từ a scratch

Đức

  • Handedict Kratzer

Từ liên quan

Gần nghĩa

划痕器 · 划一 · 划下 · 划价 · 划伤 · 划位 · 划出 · 划分