划算
hoa toán
Hán Việt: hoa toán · Pinyin: huá suàn
Tổng quan
tính toán | cân nhắc (lợi và hại) | xem là có lợi | đáng giá | đáng đồng tiền | hiệu quả chi phí
Nghĩa
Việt
- Cihui tính toán | cân nhắc (lợi và hại) | xem là có lợi | đáng giá | đáng đồng tiền | hiệu quả chi phí
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.盤算。如:「這筆買賣能不能做,先要划算划算。」 2.合算、值得。如:「以目前公司的財務狀況,以租賃取代購買的用車方式較為划算。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 计算;盘算:~来,~去,半夜没有合上眼;上算;合算:这块地还是种麦子~。
Eng
- CC-CEDICT to calculate|to weigh (pros and cons)|to view as profitable|worthwhile|value for money|cost-effective
- Cihui to calculate; to weigh (pros and cons); to view as profitable; worthwhile; value for money; cost-effective