劃線
hoạch tuyến
Hán Việt: hoạch tuyến · Pinyin: huà xiàn
Tổng quan
phác hoạ | kẻ một đường | gạch dưới
Nghĩa
Việt
- Cihui phác hoạ | kẻ một đường | gạch dưới
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 劃線條。如:「閱讀時他喜歡在書上劃線,標注重點。」
Eng
- CC-CEDICT to delineate|to draw a line|to underline
- Cihui to delineate; to draw a line; to underline