列仙
liệt tiên
Hán Việt: liệt tiên · Pinyin: liè xiān
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.諸仙人。《文選.班固.西都賦》:「實列仙之攸館,非吾人之所寧。」《文選.左思.吳都賦》:「樂湑衎其方域,列仙集其土地。」也作「列真」。 2.位居仙人之列。明.劉基〈送龍門子入仙華山辭序〉:「他日道成為列仙,無相忘也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"列僲"; 诸仙; 谓位高的仙人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"列僲"。 2.诸仙。 3.谓位高的仙人。
Eng
- Cihui 列仙 ièxiān n. immortals