列侯
liệt hầu
Hán Việt: liệt hầu · Pinyin: liè hóu
Tổng quan
công tước (cổ) | quý tộc | sĩ tộc
Nghĩa
Việt
- Cihui công tước (cổ) | quý tộc | sĩ tộc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 漢代所封的爵位。異姓功臣受封為侯者稱為「列侯」。《漢書.卷四.文帝紀》:「臣謹請陰安侯、頃王后、琅邪王、列侯、吏二千石議,大王高皇帝子,宜為嗣。願大王即天子位。」也稱為「通侯」、「徹侯」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 爵位名。秦制爵分二十级,彻侯位最高『承秦制,为避汉武帝刘彻讳,改彻侯为通侯,或称"列侯"; 泛指诸侯。
- Tân Hoa Tự Điển 1.爵位名。秦制爵分二十级,彻侯位最高『承秦制,为避汉武帝刘彻讳,改彻侯为通侯,或称"列侯"。 2.泛指诸侯。
Eng
- CC-CEDICT duke (old)|nobleman|gentry
- Cihui duke (old); nobleman; gentry
ja
- JMdict many daimyo