列名 liệt danh Hán Việt: liệt danh Tổng quan Cấu tạo: 列 (liệt) + 名 (danh)Hán Việtliệt danhCấu tạo列 + 名 · liệt + danh nghĩa thành phần: liệt + danh Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 將名字依次列出。如:「主任將所有前來應徵的人員列名造冊。」《宋史.卷一五五.選舉志一》:「合格及第者,列名放榜于尚書省。」EngCihui 列名 lièmíng v.o. make a list of persons