列席
liệt tịch
Hán Việt: liệt tịch · Pinyin: liè xí
Tổng quan
tham dự cuộc họp với tư cách không biểu quyết
Nghĩa
Việt
- Cihui tham dự cuộc họp với tư cách không biểu quyết
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.依次而坐。唐.王勃〈聖泉宴〉詩:「披襟乘石磴,列席俯春泉。」 2.開會時,到場參與會議,有發言權而無表決權者,稱為「列席」。如:「本次開會請到次長列席備詢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 参加会议,有发言权而没有表决权。
Eng
- CC-CEDICT to attend a meeting as a nonvoting delegate
- Cihui to attend a meeting as a nonvoting delegate
ja
- JMdict attendance|presence