列隊

liè duì liệt đội

Hán Việt: liệt đội · Pinyin: liè duì

Tổng quan

theo đội hình (quân đội)

Cấu tạo: (liệt) + (đội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui theo đội hình (quân đội)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 排成整齊的隊伍。如:「校慶運動會即將開始,同學們列隊進入操場。」《隋書.卷八○.列女列傳.劉昶女》:「有人告居士與其徒遊長安城,登故未央殿基,南向坐,前後列隊,意有不遜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 排列成队伍~游行 ㄧ群众~欢迎贵宾。

Eng

  • CC-CEDICT in formation (military)
  • Cihui in formation (military)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

排队