列青衿

liệt thanh câm

Hán Việt: liệt thanh câm

Tổng quan

LIỆT THANH CÂM Thiền lâm phương ngữ. Liệt vào áo xanh. Chỉ cho gia nhập hàng ngũ người học đạo, cũng có ý là lễ bái ai đó làm thầy. Hàng Ma Tạng Sư Truyện trong TCTT q. 8 ghi: 至年长,弥见挺拔,故号降魔藏欤。请列青衿于广福院明赞禅师. Về già, càng thấy sư rắn rỏi, cho nên được gọi là Hàng Ma Tạng. Sư được mời gia nhập vào hàng ngũ người học đạo của thiền sư Minh Tán ở viện Quảng Phúc.

Cấu tạo: (liệt) + (thanh) + (câm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LIỆT THANH CÂM Thiền lâm phương ngữ. Liệt vào áo xanh. Chỉ cho gia nhập hàng ngũ người học đạo, cũng có ý là lễ bái ai đó làm thầy. Hàng Ma Tạng Sư Truyện trong TCTT q. 8 ghi: 至年长,弥见挺拔,故号降魔藏欤。请列青衿于广福院明赞禅师. Về già, càng thấy sư rắn rỏi, cho nên được gọi là Hàng Ma Tạng. Sư được mờ…