劉義慶

liú yì qìng lưu nghĩa khánh

Hán Việt: lưu nghĩa khánh · Pinyin: liú yì qìng

Tổng quan

Lưu Nghĩa Khánh (403-444), nhà văn triều Lưu Tống, người biên soạn và chỉnh lý Thế Thuyết Tân Ngữ 世說新語|世说新语

Cấu tạo: (lưu) + (nghĩa) + (khánh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Lưu Nghĩa Khánh (403-444), nhà văn triều Lưu Tống, người biên soạn và chỉnh lý Thế Thuyết Tân Ngữ 世說新語|世说新语

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元403~444)南朝宋彭城綏里人。本長沙景王道鄰之子,因臨川王道規無子,出繼為嗣子,襲封為臨川王。歷任丹陽尹、荊州刺史、江州刺史。性簡素,寡嗜欲,愛好文學,卒諡康。著《幽明錄》、《宣驗記》、《徐州先賢傳》、《世說新語》等。

Eng

  • CC-CEDICT Liu Yiqing (403-444), writer of South Song Dynasty, compiler and editor of A New Account of the Tales of the World 世說新語|世说新语[Shi4 shuo1 Xin1 yu3]
  • Cihui Liu Yiqing (403-444), writer of South Song Dynasty, compiler and editor of A New Account of the Tales of the World 世說新語|世说新语