劉向

liú xiàng lưu hướng

Hán Việt: lưu hướng · Pinyin: liú xiàng

Tổng quan

Lưu Hướng (77-6 TCN), học giả và tác giả triều Hán

Cấu tạo: (lưu) + (hướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Lưu Hướng (77-6 TCN), học giả và tác giả triều Hán

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元前77~前6)字子政,本名更生,漢沛縣人。高祖弟楚元王劉交的第四代孫。元帝時為中壘校尉,故世稱劉中壘。後因權臣專政,被廢十多年。成帝時,改名為向,任光祿大夫,校閱經傳諸子詩賦等書籍,撰成《別錄》一書,為我國最早的分類目錄。另著有《新序》、《說苑》、《列女傳》、《洪範五行》等書。並且編訂了《戰國策》、《楚辭》、《孫卿新書》。

Eng

  • CC-CEDICT Liu Xiang (77-6 BC), Han Dynasty scholar and author
  • Cihui Liu Xiang (77-6 BC), Han Dynasty scholar and author