則個

zé gè tắc cá

Hán Việt: tắc cá · Pinyin: zé gè

Tổng quan

(cách diễn đạt cuối câu cổ dùng để nhấn mạnh)

Cấu tạo: (tắc) + (cá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (cách diễn đạt cuối câu cổ dùng để nhấn mạnh)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 加強語氣的語助詞。《大宋宣和遺事.亨集》:「今日辦了幾盃淡酒,與洗泥則個。」《水滸傳》第四八回:「我因打祝家莊失利,欲求相見則個。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 助词。表示祈使、解释等语气阿舅,救我则个|待朕与诸臣消愁解闷则个。

Eng

  • CC-CEDICT (old sentence-final expression used for emphasis)
  • Cihui (old sentence-final expression used for emphasis)