刚柔

cương nhu

Hán Việt: cương nhu

Tổng quan

ứng và mềm. Chỉ cách đối xử ở đời. cương nhu cương nhu ☆Cứng và mềm. Chỉ cách đối xử ở đời. cương nhu 剛柔 ◎ AHV: cang nhu. tt. cứng rắn và mềm mại, trỏ hai cách cư xử. Hỉ nộ cương nhu tuy đã có, nghĩa nhân lễ trí mựa cho khuây. (Mạn thuật 25.5)‖ (Bảo kính 142.8, 152.2).

Cấu tạo: (cương) + (nhu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ứng và mềm. Chỉ cách đối xử ở đời. cương nhu cương nhu ☆Cứng và mềm. Chỉ cách đối xử ở đời. cương nhu 剛柔 ◎ AHV: cang nhu. tt. cứng rắn và mềm mại, trỏ hai cách cư xử. Hỉ nộ cương nhu tuy đã có, nghĩa nhân lễ trí mựa cho khuây. (Mạn thuật 25.5)‖ (Bảo kính 142.8, 152.2).