刚
cương
Hán Việt: cương
Tổng quan
cứng vững mạnh vừa mới chính xác
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gāng |
|---|---|
| Hán Việt | cương |
| Quảng Đông | gong1 |
| Chú âm | ˉ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kang |
| Baxter-Sagart | kˤaŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | kˤaŋ |
| Phản thiết | 居郞切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 唐 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 剛
- Thiều Chửu Cứng, bền. Cố chấp không nghe ai can gọi là {cương phức} [剛愎]. Vừa gặp. Như {cương phùng} [剛逢] vừa gặp, {cương quá} [剛過] vừa qua.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 刚 (形声。从刀,冈声。本义坚硬) 同本义 刚,坚也。--《增韵》 刚,彊断也。--《说文》 挢然刚折。--《荀子·臣道》 断之以刚。--《左传·昭公六年》 柔则茹之,刚则吐之。--《诗经·焌民》 又如刚巨(坚硬锐利的爪);刚条(坚硬的树枝);刚木(木质坚硬的树木);刚土(硬土) 坚强 刚,强也。--《广韵》 柔弱胜刚强。--《老子》 刚而塞。--《书·皋谟》 吾未见刚者。--《论语·公冶长》 强者必刚斗其意。--《商君书·立本》 鲍叔牙为人,刚愎而上悍。--《韩非子·十过》 子曰刚毅木讷,近仁。 刚(剛)gāng ⒈坚硬,坚定,坚强跟"柔"相对~正。~…
Eng
- CC-CEDICT hard|firm|strong|just|barely|exactly
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𠜛、𠇝、𠇙【唐韻】古郞切【集韻】【韻會】【正韻】居郞切,𠀤音岡。【說文】彊斷也。从刀,岡聲。【增韻】堅也,勁也。【易·乾卦】大哉乾乎,剛健中正。【司馬光·潛虛】剛,天之道也。又作㓻。【史記·樂書】而民㓻毅。
Thuyết Văn
彊𣃔也。 从刀。岡聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
彊者、弓有力也。有力而𣃔之也。周書所謂剛剋。引伸凡有力曰剛。 古郞切。十部。
【剛】(cương) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 刀 (đao) | Thanh phù (聲符): 岡 (cương) Phiên thiết: 古郞切 → cổ + lang Dị thể: Cổ văn: 信 Nghĩa: 彊𣃔 vậy。 từ 刀。岡 thanh。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 鎠 · 㓻 · 𠇙 · 𠇝 · 𠜛 · 𠝾 · 𡬺 · 𣗵 · 刚 · 鎠 · 刚 · 剛