创业

chuàng yèsang nghiệp

Hán Việt: sang nghiệp · Pinyin: chuàng yè

Tổng quan

lập nghiệp; sáng nghiệp; gây dựng cơ đồ; sáng dựng sự nghiệp; lập nên sự nghiệp. đừng quên đi những gian khổ của lớp người đi trước lập nên sự nghiệp

新华 · Tân Hoa Đại lục

创办事业:~史, ~守成, 艰苦~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

開創事業。《孟子.梁惠王下》:「君子創業垂統,為可繼也。」《三國演義》第二○回:「吾高祖皇帝起身何地?如何創業?」

Cấu tạo: 創 (sang) + 業 (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 創業 huàngyè v.o. start an undertaking; do pioneering work

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 開創事業。《孟子.梁惠王下》:「君子創業垂統,為可繼也。」《三國演義》第二○回:「吾高祖皇帝起身何地?如何創業?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 创办事业:~史, ~守成, 艰苦~。

Eng

  • JMdict establishment (of a business)
  • JMdict founding
  • Cihui to begin an undertaking; to start an enterprise; entrepreneurship

Đức

  • Handedict Pionierarbeit

ja

  • JMdict 創業(そうぎょう)

other

  • Nguồn khác Gây dựng cơ đồ lớn lao
  • Nguồn khác Mở đầu một triều đại (nói về vị vua đầu tiên của triều đại)

Từ liên quan

Gần nghĩa

创业者 · 创业垂统 · 创业投资 · 创业精神 · 业主 · 业余 · 业内 · 业力