chuāng sang

Hán Việt: sang · Pinyin: chuāng

Tổng quan

Âm Nôm

創世 · 創制 · 創基 · 創業 · 創獲 · 創痍 · 創立 · 創舉

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchuāng
Hán Việtsang
Quảng Đôngcong1
Mân Namtshong
Nhật BảnSOU
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄨㄤˉ
Hán ngữ Trung cổchriang
Baxter-Sagart[tsʰ]raŋ
Hán ngữ Thượng cổ[tsʰ]raŋ
Phản thiết初莊切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bị thương đau. Như {trọng sang} [重創] bị thương nặng. Một âm là {sáng}. Mới. Như {sáng tạo} [創造] mới làm nên, {khai sáng} [開創] mới mở mang gây dựng lên.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm sang tiếng sang sảng [Eng: sonorous]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sáng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sang Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sang Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: sang Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.傷口、傷處。《漢書.卷三九.蕭何曹參傳》:「平陽侯曹參身被七十創。」 2.膿瘡。通「瘡」。《禮記.雜記下》:「身有瘍則浴,首有創則沐。」漢.王充《論衡.幸偶》:「氣結閼積,聚為癰,潰為疽,創流血出膿。」

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) a wound; to wound
  • CC-CEDICT to initiate; to create; to achieve (sth for the first time)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:戧、𠝀、𠛲【唐韻】【集韻】【韻會】初良切【正韻】初莊切,𠀤音瘡。【說文】傷也。本作刅,或作創。【徐曰】此正刀創字。言刃所傷也。【前漢·曹參傳】身被七十創。又【前漢·班固敘傳】禮義是創。【註】師古曰:創,始造之,音初良反。又【唐韻】初亮切,瘡去聲。始也,造也。【孟子】創業垂統。又傷也。【前漢·匈奴傳】人民創艾戰𨷖。又懲也。【書·益稷】子創若時。【註】禹自言懲丹朱之惡,不敢慢遊也。又【集韻】千羊切,音鏘。瑲,或作創。瑲瑲,玉聲。又【玉篇】古文瘡字。【禮·曲禮】頭有創,則沐。餘詳疒部十畫。

Thuyết Văn

刅或从倉。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

從刀倉聲也。凡刀創及創瘍字皆作此。俗變作、作瘡。多用創爲字。

【創】 (sang ⟨sáng⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 倉 (thương ⟨thảng⟩ (Cái bịch đựng thóc. )) Nghĩa: sang (Cũng như chữ [創].) hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 刅 · 刱 · 剏 · 剙 · 戧 · 瘡 · 㓝 · 𠛂 · 𠛝 · 𠛲 · 𠝀 · 𠞴