创举

chuàng jǔsang cử

Hán Việt: sang cử · Pinyin: chuàng jǔ

Tổng quan

tiên phong; mở đường; đi đầu; tiền tiêu; việc làm đầu tiên; sáng kiến

新华 · Tân Hoa Đại lục

从来没有过的举动或事业。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

前所未有的舉動或事業。如:「蒸汽機的發明,是工業史上的一大創舉。」

Cấu tạo: 創 (sang) + 舉 (cử)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sang cử/sáng cử: sáng kiến/tiên phong/mở đường/đi đầu/tiền tiêu/việc làm đầu tiên; tiên phong; mở đường; đi đầu; tiền tiêu; việc làm đầu tiên
  • Biên soạn 創舉 huàngjǔ n. pioneering work/undertaking M:²fān

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 前所未有的舉動或事業。如:「蒸汽機的發明,是工業史上的一大創舉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从来没有过的举动或事业。

Eng

  • Cihui pioneering work
  • Tần suất từ 創舉 huàngjǔ n. pioneering work/undertaking M:²fān

Đức

  • Handedict Pionierleistung, Pionierunternehmen, Pionierarbeit

other

  • Nguồn khác Việc làm, hành động có lần đầu tiên, từ trước chưa hề có

Từ liên quan

Gần nghĩa

举世 · 举业 · 举事 · 举人 · 举例 · 举债 · 举兵 · 举凡