創舉

chuàng jǔ sang cử

Hán Việt: sang cử · Pinyin: chuàng jǔ

Tổng quan

công trình tiên phong

Cấu tạo: (sang) + (cử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công trình tiên phong
  • Cihui sáng cử sáng cử ☆Việc làm, hành động có lần đầu tiên, từ trước chưa hề có.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 前所未有的舉動或事業。如:「蒸汽機的發明,是工業史上的一大創舉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从来没有过的举动或事业。

Eng

  • CC-CEDICT pioneering work
  • Cihui pioneering work