創穫

chuàng huò sang hoạch

Hán Việt: sang hoạch · Pinyin: chuàng huò

Tổng quan

phát hiện lần đầu: thu hoạch mới

Cấu tạo: (sang) + (hoạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phát hiện lần đầu: thu hoạch mới

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 过去没有过的成果或心得;第一次的发现:科研人员在这一重大课题的研究中多有~。

Eng

  • Cihui 創獲 huànghuò n. achievement