穫
hoạch
Hán Việt: hoạch · Pinyin: hù
Tổng quan
(hình thức kết hợp) gặt hái thu hoạch
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hù |
|---|---|
| Hán Việt | hoạch |
| Quảng Đông | wok3 |
| Mân Nam | hi̍k |
| Nhật Bản | KAKU |
| Hàn Quốc | 확 |
| Chú âm | ㄏㄨㄛˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghuak |
| Baxter-Sagart | m-qʷˤak |
| Hán ngữ Thượng cổ | m-qʷˤak |
| Phản thiết | 胡郭切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 鐸 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Gặt, cắt lúa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「焦穫」條。
Eng
- CC-CEDICT (bound form) to reap; to harvest
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】胡郭切【集韻】【韻會】黃郭切,𠀤音濩。【說文】刈穀也。草曰刈,穀曰穫。【易·无妄】不耕穫,不葘畬。【詩·豳風】八月其穫。 又隕穫,困迫失志貌。【禮·儒行】不隕穫于貧賤。【註】隕如蘀之隕而飄零,穫如禾之穫而枯槁。 又【集韻】胡陌切,音獲。義同。 又【集韻】胡故切,音護。焦穫,地名。【詩·小雅】整居焦穫。【傳】焦穫,周地接於玁狁者。【爾雅·釋地註】今扶風池陽縣瓠中是也。 考證:〔【禮·儒行】不隕穫于貧賤。【註】隕如籜之隕而飄零。〕 謹照原文籜改蘀。
Thuyết Văn
刈穀也。 从禾。蒦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
穫之言獲也。刈穀者、以銍以鎌。 胡郭切。五部。
【穫】 (hoạch) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 禾 (hòa) | Thanh phù (聲符): 蒦 (hoạch) Phiên thiết: Hồ quách thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 郭 (quách) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'oăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hoặc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngải (Cắt cỏ.) cốc (Lúa) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 劐 · 耯 · 劐 · 檴 · 耯 · 获 · 获 · 檴 · 获