創見
sang kiến
Hán Việt: sang kiến · Pinyin: chuàng jiàn
Tổng quan
ý tưởng sáng tạo
Nghĩa
Việt
- Cihui ý tưởng sáng tạo
- Cihui sáng kiến sáng kiến ☆Điều nghĩ ngợi tự mình phát khởi ra trước hết.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.前所未有的事。《品花寶鑑》第五回:「這些房屋與那些鋪設古玩等物,都是生平創見,倒細細的遊玩了一會。」 2.獨創的見解。如:「論文最怕沒有創見。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 独到的见解:他对明清文学的研究很有~。
Eng
- CC-CEDICT an original idea
- Cihui an original idea
ja
- JMdict originality|creation|invention