初一
sơ nhất
Hán Việt: sơ nhất · Pinyin: chū yī
Tổng quan
ngày mùng một tháng âm lịch
1.本指農曆每月的第一天。今亦指國曆每月的第一天。如:「每月初一發薪水。」 2.未實施九年國民義務教育以前,初級中學的一年級。如:「民國五十年,我剛念初一。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 初一 XO ẤT Mồng một. 𬂇征初一叭𫮐𪪈 Bươn chiêng xo ất khảu thua pi (C.D.) Tháng giêng mồng một vào đầu năm mới
- Biên soạn 初一 hūyī* n. 1. first day of a lunar month 2. New Year's Day 3. freshman (in junior high school)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.本指農曆每月的第一天。今亦指國曆每月的第一天。如:「每月初一發薪水。」 2.未實施九年國民義務教育以前,初級中學的一年級。如:「民國五十年,我剛念初一。」
Eng
- Cihui first day of lunar month; New Year's Day; first year in junior middle school