初交

chū jiāo sơ giao

Hán Việt: sơ giao · Pinyin: chū jiāo

Tổng quan

sơ giao; mới quen; bạn sơ giao; người mới quen。認識不久或交往不久的人。 我們是初交,對她不太了解。 chúng tôi mới quen nhau nên tôi không hiểu cô ta lắm.

Cấu tạo: (sơ) + (giao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sơ giao; mới quen; bạn sơ giao; người mới quen。認識不久或交往不久的人。 我們是初交,對她不太了解。 chúng tôi mới quen nhau nên tôi không hiểu cô ta lắm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 認識不久或交往不久的朋友。如:「我和他只是初交,並不熟識。」《儒林外史》第三九回:「況我從陝西來,就有書子投奔的是尊大人,這個就更比初交的不同了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 初次交往;初次打交道;认识不久或交往不久的人:我们是~,对他不太了解。

Eng

  • Cihui 初交 chūjiāo n. new acquaintance | Wǒ hé tā shì ∼. He and I are new acquaintances.