初伏

chū fú sơ phục

Hán Việt: sơ phục · Pinyin: chū fú

Tổng quan

giai đoạn đầu tiên trong ba giai đoạn thời tiết nóng hàng năm (三伏), thường bắt đầu vào giữa tháng Bảy và kéo dài 10 ngày uần thứ nhất trong kí nước lên. sơ phục sơ phục ☆Tuần thứ nhất trong kí nước lên.

Cấu tạo: (sơ) + (phục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giai đoạn đầu tiên trong ba giai đoạn thời tiết nóng hàng năm (三伏), thường bắt đầu vào giữa tháng Bảy và kéo dài 10 ngày uần thứ nhất trong kí nước lên. sơ phục sơ phục ☆Tuần thứ nhất trong kí nước lên.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 夏季最熱的前十天。參見「三伏」條。《文選.潘岳.在懷縣作詩》:「初伏啟新節,隆暑方赫羲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即头伏。夏至后的第三个庚日,或指从夏至后第三个庚日到第四个庚日之间的十天时间。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即头伏。夏至后的第三个庚日,或指从夏至后第三个庚日到第四个庚日之间的十天时间。

Eng

  • CC-CEDICT the first of the three annual periods of hot weather (三伏[san1 fu2]), which typically begins in mid-July and lasts 10 days
  • Cihui the first of the three annual periods of hot weather (三伏), which typically begins in mid-July and lasts 10 days