初夏
sơ hạ
Hán Việt: sơ hạ · Pinyin: chū xià
Tổng quan
đầu mùa hè úc bắt đầu mùa hè, chỉ tháng 4 âm lịch. sơ hạ sơ hạ ☆Lúc bắt đầu mùa hè, chỉ tháng 4 âm lịch.
Nghĩa
Việt
- Cihui đầu mùa hè úc bắt đầu mùa hè, chỉ tháng 4 âm lịch. sơ hạ sơ hạ ☆Lúc bắt đầu mùa hè, chỉ tháng 4 âm lịch.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 夏季的第一個月,相當於陰曆四月。唐.陸龜蒙〈奉酬襲美先輩初夏見寄次韻〉:「覽物正搖思,得君初夏行。」《喻世明言.卷一三.張道陵七試趙昇》:「時值初夏,真人一日會集諸弟子,同登天柱峰絕頂。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 夏季开始的一段时间。
Eng
- CC-CEDICT early summer
- Cihui early summer
ja
- JMdict early summer|fourth month of the lunar calendar