初夜

chū yè sơ dạ

Hán Việt: sơ dạ · Pinyin: chū yè

Tổng quan

đầu buổi tối | đêm tân hôn | (bóng) lần quan hệ tình dục đầu tiên sơ dạ (雜語)晝夜六時之一。又,初夜之勤行,單曰初夜。見六時條。☸

Cấu tạo: (sơ) + (dạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầu buổi tối | đêm tân hôn | (bóng) lần quan hệ tình dục đầu tiên sơ dạ (雜語)晝夜六時之一。又,初夜之勤行,單曰初夜。見六時條。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.稱晚上七時至九時。《後漢書.卷四七.班超傳》:「初夜,遂將吏士往奔虜營。」宋.呂渭老〈江城子.曉參垂戶宿酲醒〉詞:「敧枕欲尋初夜夢,雞唱遠,曉蟾傾。」也作「初更」。 2.新婚第一夜。唐.和凝〈江城子.初夜含嬌入洞房〉詞:「初夜含嬌入洞房,理殘妝,柳眉長。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指进入夜晚不久的时候;指新婚第一夜。

Eng

  • CC-CEDICT early evening|wedding night|(fig.) first sexual encounter
  • Cihui early evening; wedding night; (fig.) first sexual encounter

ja

  • JMdict bridal night|first night|first watch of the night