初度
sơ độ
Hán Việt: sơ độ · Pinyin: chū dù
Tổng quan
úc bắt đầu — Lúc chào đời — Cái mức lúc đầu. sơ độ sơ độ ☆Lúc bắt đầu — Lúc chào đời — Cái mức lúc đầu. ngày sinh; sinh nhật。出生年時,後稱人的生日。
Nghĩa
Việt
- Cihui úc bắt đầu — Lúc chào đời — Cái mức lúc đầu. sơ độ sơ độ ☆Lúc bắt đầu — Lúc chào đời — Cái mức lúc đầu. ngày sinh; sinh nhật。出生年時,後稱人的生日。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.剛生下來的時候。《楚辭.屈原.離騷》:「皇覽揆余初度兮,肇錫余以嘉名。」 2.生日。《元史.卷四五.順帝本紀八》:「朕初度之日,群臣毋賀。」《聊齋志異.卷二.蓮香》:「會媼初度,因從其子婿行,往為壽。」 3.首次、第一次。如:「初度見面時,覺得你很老實可靠。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原指初生的时候,后称生日为初度:四十~。
Eng
- Cihui 初度 hūdù n. 1. first time 2. birthday
ja
- JMdict first-time|initial