初心

chū xīn sơ tâm

Hán Việt: sơ tâm · Pinyin: chū xīn

Tổng quan

(ý định, nguyện vọng ban đầu của một người) | (Phật giáo) "tâm trí của người mới bắt đầu" (tức là có thái độ cởi mở khi học một môn như một người mới bắt đầu trong môn đó) òng dạ lúc ban đầu. Lòng dạ sẵn có. sơ tâm sơ tâm ☆Lòng dạ lúc ban đầu. Lòng dạ sẵn có. sơ tâm (術語)初發心而未經深行者。首楞嚴經一曰:「復有無量辟支無學并其初心,同來佛所。」止觀一曰:「初心尚爾,況中後心。」往生要集中本曰:「初心觀行不堪深奧。」☸

Cấu tạo: (sơ) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (ý định, nguyện vọng ban đầu của một người) | (Phật giáo) "tâm trí của người mới bắt đầu" (tức là có thái độ cởi mở khi học một môn như một người mới bắt đầu trong môn đó) òng dạ lúc ban đầu. Lòng dạ sẵn có. sơ tâm sơ tâm ☆Lòng dạ lúc ban đầu. Lòng dạ sẵn có. sơ tâm (術語)初發心而未經深行者…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 最初的心意。唐.吳融〈和楊侍郎〉詩:「煙霄慚暮齒,麋鹿愧初心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 最初的心愿、信念:~不改丨不忘~。

Eng

  • CC-CEDICT (one's) original intention, aspiration etc|(Buddhism) beginner's mind (i.e. having an attitude of openness when studying a subject just as a beginner in that subject would)
  • Cihui 初心 chūxīn* n. one's original intention

ja

  • JMdict one's original intention|one's initial enthusiasm|inexperience|naivety|greenness