初意

sơ ý

Hán Việt: sơ ý

Tổng quan

iều đã nghĩ từ lúc đầu. Ý sẵn có. sơ ý sơ ý ☆Điều đã nghĩ từ lúc đầu. Ý sẵn có.

Cấu tạo: (sơ) + (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iều đã nghĩ từ lúc đầu. Ý sẵn có. sơ ý sơ ý ☆Điều đã nghĩ từ lúc đầu. Ý sẵn có.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本意、原意。唐.鄭谷〈寄贈藍田韋少府先輩〉詩:「館殿非初意,圖書是舊貧。」《文明小史》第三二回:「他知道必有事情,初意想不來的,後來一想不好,才慢慢的踱到商務公所,合眾人見了面。」