初戰
sơ chiến
Hán Việt: sơ chiến · Pinyin: chū zhàn
Tổng quan
trận chiến mở màn: cuộc chiến ban đầu
Nghĩa
Việt
- Cihui trận chiến mở màn: cuộc chiến ban đầu
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 战争或战役开始的第一仗:~告捷。
Eng
- CC-CEDICT first battle; initial engagement (of a war or military campaign)
- Cihui 初戰 chūzhàn n. initial battle