初旬

chū xún sơ tuần

Hán Việt: sơ tuần · Pinyin: chū xún

Tổng quan

hoảng thời gian mười ngày đầu tháng âm lịch. Cũng gọi là Thượng tuần — Người thọ 60 tuổi. Cũng gọi là Lục tuần. sơ tuần sơ tuần ☆Khoảng thời gian mười ngày đầu tháng âm lịch. Cũng gọi là Thượng tuần — Người thọ 60 tuổi. Cũng gọi là Lục tuần. sơ tuần; mười ngày đầu tháng。每月的第一個十天。

Cấu tạo: (sơ) + (tuần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoảng thời gian mười ngày đầu tháng âm lịch. Cũng gọi là Thượng tuần — Người thọ 60 tuổi. Cũng gọi là Lục tuần. sơ tuần sơ tuần ☆Khoảng thời gian mười ngày đầu tháng âm lịch. Cũng gọi là Thượng tuần — Người thọ 60 tuổi. Cũng gọi là Lục tuần. sơ tuần; mười ngày đầu tháng。每月的第一個十天。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 每月一日到十日。晉.潘尼〈皇太子社〉詩:「孟月涉初旬,吉日惟上酉。」《儒林外史》第三三回:「這時三月初旬,河房漸好,也有簫管之聲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 每月的第一个十大。

Eng

  • Cihui 初旬 chūxún n. 1. first of the three ten-day periods of a month | Wǒ Sānyuè ∼ huíjiā. I go home in early March. 2. (at) the beginning

ja

  • JMdict first 10 days of the month