初時

chū shí sơ thì

Hán Việt: sơ thì · Pinyin: chū shí

Tổng quan

lúc đầu

Cấu tạo: (sơ) + (thì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lúc đầu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 起初、最初。《戰國策.魏策三》:「初時惠王伐趙,戰勝乎三梁。」《儒林外史》第四十四回:「初時這余家巷的余家還和一個老鄉紳的虞家是世世為婚姻的,這兩家不肯同方家做親。」

Eng

  • Cihui 初時 chūshí n. at the beginning