初月

chū yuè sơ nguyệt

Hán Việt: sơ nguyệt · Pinyin: chū yuè

Tổng quan

ặt trăng thượng tuần. sơ nguyệt sơ nguyệt ☆Mặt trăng thượng tuần.

Cấu tạo: (sơ) + (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ặt trăng thượng tuần. sơ nguyệt sơ nguyệt ☆Mặt trăng thượng tuần.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.新月。唐.盧照鄰〈長安古意〉詩:「片片行雲著蟬鬢,纖纖初月上鴉黃。」唐.賈島〈暮過山村〉詩:「初月未終夕,邊烽不過秦。」 2.正月。唐.張彥遠《法書要錄.卷一○.右軍書記》:「初月一日羲之白,忽然改年,新故之際,致歎至深,君亦同懷。」宋.宋祁《宋景文公筆記.卷上.釋俗》:「宦者官人言,正月與上諱同音,故共易為初月。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 农历月初形状如钩的月亮。

Eng

  • Cihui 初月 chūyuè* n. 1. crescent moon 2. the first lunar month

ja

  • JMdict first month of the lunar calendar|first month|first moon of the month|new moon