初服
sơ phục
Hán Việt: sơ phục · Pinyin: chū fú
Tổng quan
uần áo mặt lúc đầu, lúc chưa ra làm quan — Chỉ cái chí khí lúc còn hàn vi. sơ phục sơ phục ☆Quần áo mặt lúc đầu, lúc chưa ra làm quan — Chỉ cái chí khí lúc còn hàn vi.
Nghĩa
Việt
- Cihui uần áo mặt lúc đầu, lúc chưa ra làm quan — Chỉ cái chí khí lúc còn hàn vi. sơ phục sơ phục ☆Quần áo mặt lúc đầu, lúc chưa ra làm quan — Chỉ cái chí khí lúc còn hàn vi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.開始服行教化。《書經.召誥》:「知今我初服,宅新邑肆。」 2.沒有做官時所穿的服裝。《楚辭.屈原.離騷》:「進不入以離尤兮,退將復脩吾初服。」《文選.潘岳.西征賦》:「甄大義以明責,反初服於私門。」也作「初衣」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓开始或首先履行﹑从事某项事务; 未入仕时的服装,与"朝服"相对; 山嫁前穿的衣服; 佛教指俗装,与"僧衣"相对。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓开始或首先履行﹑从事某项事务。 2.未入仕时的服装,与"朝服"相对。 3.山嫁前穿的衣服。 4.佛教指俗装,与"僧衣"相对。
Eng
- Cihui 初服 chūfú n. 1. simple dress that one wears before becoming an official 2. commencement of the king's duties