初机

sơ ky

Hán Việt: sơ ky

Tổng quan

SƠ CƠ 1. Mới học thiền pháp. Đại Dương Cảnh Huyền trong NĐHN q.14 ghi: 我昔初機學道迷。 萬水千山覓見知 Xưa ta sơ cơ học đạo mê, Ngàn núi muôn sông tìm tri giải. 2. Người mới học thiền pháp. Tắc thứ nhất trong BNL q.1 ghi: 久參上士不待言之。後學初機直須究取。 Bậc thượng sĩ tham cứu lâu ngày chẳng đợi nói ra; người sơ cơ là kẻ hậu học cần phải tham cứu.

Cấu tạo: (sơ) + (ky)

Nghĩa

Việt

  • Cihui SƠ CƠ 1. Mới học thiền pháp. Đại Dương Cảnh Huyền trong NĐHN q.14 ghi: 我昔初機學道迷。 萬水千山覓見知 Xưa ta sơ cơ học đạo mê, Ngàn núi muôn sông tìm tri giải. 2. Người mới học thiền pháp. Tắc thứ nhất trong BNL q.1 ghi: 久參上士不待言之。後學初機直須究取。 Bậc thượng sĩ tham cứu lâu ngày chẳng đợi nói ra; ngườ…