初次
sơ thứ
Hán Việt: sơ thứ · Pinyin: chū cì
Tổng quan
lần đầu tiên | đầu tiên (gặp gỡ, cố gắng, v.v.) ần đầu. sơ thứ sơ thứ ☆Lần đầu.
Nghĩa
Việt
- Cihui lần đầu tiên | đầu tiên (gặp gỡ, cố gắng, v.v.) ần đầu. sơ thứ sơ thứ ☆Lần đầu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 第一次。《程乙本紅樓夢》第十四回:「奴才天天都來的早,只有今兒來遲了一步,求奶奶饒過初次。」《文明小史》第十五回:「初次見面,照例行禮,姚老夫子一旁還禮不迭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 第一次。
- Tân Hoa Tự Điển 1.第一次。
Eng
- CC-CEDICT for the first time|first (meeting, attempt etc)
- Cihui for the first time; first (meeting, attempt etc)