初發 sơ phát Hán Việt: sơ phát Tổng quan Cấu tạo: 初 (sơ) + 發 (phát)Hán Việtsơ phátCấu tạo初 + 發 · sơ + phát nghĩa thành phần: sơ + phát Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.啟程。 2.剛開花。如:「初發的芙蓉」。 3.第一次發作。如:「心臟病初發」。EngCihui hit the road