初虞

sơ ngu

Hán Việt: sơ ngu

Tổng quan

ễ tế yên vị lần thứ nhất sau khi chôn, một lễ trong tang lễ. sơ ngu sơ ngu ☆Lễ tế yên vị lần thứ nhất sau khi chôn, một lễ trong tang lễ.

Cấu tạo: (sơ) + (ngu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ễ tế yên vị lần thứ nhất sau khi chôn, một lễ trong tang lễ. sơ ngu sơ ngu ☆Lễ tế yên vị lần thứ nhất sau khi chôn, một lễ trong tang lễ.