初試

chū shì sơ thí

Hán Việt: sơ thí · Pinyin: chū shì

Tổng quan

kỳ thi sơ bộ | thi đủ điều kiện | lần thử đầu tiên | kiểm tra sơ bộ 1. sơ thí; thí nghiệm lần đầu; vòng sơ khảo。初次試驗。 2. thi vòng đầu; thi vòng sơ khảo。分兩次舉行的考試的第一次。參看〖三伏〗;〖復試〗。見〖原線圈〗。

Cấu tạo: (sơ) + (thí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kỳ thi sơ bộ | thi đủ điều kiện | lần thử đầu tiên | kiểm tra sơ bộ 1. sơ thí; thí nghiệm lần đầu; vòng sơ khảo。初次試驗。 2. thi vòng đầu; thi vòng sơ khảo。分兩次舉行的考試的第一次。參看〖三伏〗;〖復試〗。見〖原線圈〗。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.初次試驗、試用。《後漢書.卷三八.張法滕馮度楊列傳.度尚》:「初試守宣城長,悉移深林遠藪椎髻鳥語之人置於縣下,由是境內無復盜賊。」宋.秦觀〈水龍吟.小樓連遠橫空〉詞:「朱簾半捲,單衣初試,清明時候。」 2.分幾次舉行考試的第一次考試。如:「他已通過初試,將於近期內參加複試。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 初次试验;分两次或几次举行的考试的第一次。参看411页;。

Eng

  • CC-CEDICT preliminary exam|qualifying exam|first try|preliminary testing
  • Cihui preliminary exam; qualifying exam; first try; preliminary testing