初间 sơ gian Hán Việt: sơ gian Tổng quan Cấu tạo: 初 (sơ) + 间 (gian)Hán Việtsơ gianCấu tạo初 + 间 · sơ + gian nghĩa thành phần: sơ + gian Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.每月的初旬。 2.起初、最先。《朱子語類輯略.卷四.程子門人》:「李延平初間也是豪邁底人,到後來也是磨琢之功,在鄉若不異於常人。」《董西廂》卷三:「想昨來枉了身心,初間喚做得為夫婦;誰知今日,卻喚俺做哥哥。」