初霜
sơ sương
Hán Việt: sơ sương · Pinyin: chū shuāng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 入秋後最早降的霜。此時氣溫尚高,秋熟作物還在生長,遇霜之後易遭凍害。初霜出現早晚受地理條件的影響很大。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 入秋后最初出现的一次霜。
ja
- JMdict first frost of the year