初頭
sơ đầu
Hán Việt: sơ đầu
Tổng quan
ngày đầu: ngày đầu năm/ngày đầu tháng
Nghĩa
Việt
- Cihui ngày đầu: ngày đầu năm/ngày đầu tháng
- Cihui 方 ngày đầu; ngày đầu năm; ngày đầu tháng (của tháng, năm)。一年或一月開始不久的日子。 一九四七年初頭。 những ngày đầu năm 1947. 八月初頭。 những ngày đầu tháng 8.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.每月的頭幾天。《水滸傳》第一五回:「他生辰是六月十五日,如今卻是五月初頭,尚有四五十日。」 2.起初、開始。宋.楊萬里〈夜飲〉詩二首之二:「初頭只嫌淺,忽地有餘春。」
Eng
- Cihui 初頭 chūtóu n. first days of the year/month
ja
- JMdict beginning (of a century, etc.)