删除

shān chúsan trừ

Hán Việt: san trừ · Pinyin: shān chú

Tổng quan

cắt bỏ; vứt bỏ; loại bỏ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.删去。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

去掉。如:「這個方案不能再推延了,否則預算會被刪除。」宋.王安石〈進熙寧編敕表〉:「僅就篇帙,刪除煩複,搜補闕遺。」

Cấu tạo: 刪 (san) + 除 (trừ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xóa
  • Cihui hủy
  • Biên soạn 刪除 shānchú* v. delete; leave out

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 去掉。如:「這個方案不能再推延了,否則預算會被刪除。」宋.王安石〈進熙寧編敕表〉:「僅就篇帙,刪除煩複,搜補闕遺。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.删去。
  • Kaggle Zh-Vi amputate

Eng

  • Cihui to delete; to cancel

Đức

  • Handedict Löschung, Streichung

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

省略